|
TT
|
LOẠI GIAO DỊCH
|
MỨC PHÍ GIAO DỊCH
|
|
I
|
TÀI KHOẢN GIAO DỊCH
1. Mở tài khoản giao dịch
2. Số dư tiền gửi để duy trì tài khoản giao dịch
|
A
Miễn phí
Không yêu cầu
|
|
II
|
PHÍ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN
1. Giao dịch cổ phiếu và chứng chỉ quỹ
Tổng giá trị giao dịch:
+ - Dưới 50 triệu VNĐ
+ - Từ 50 triệu VNĐ đến dưới 200 triệu VNĐ
+ - Trên 200 triệu VNĐ đến dưới 500 triệu VNĐ
+ - Trên 500 triệu đến dưới 1 tỷ VNĐ
+ - Từ 1 tỷ VNĐ đến dưới 5 tỷ VNĐ
gk - Từ 5 tỷ VNĐ trở lên
2. Giao dịch trái phiếu
3. Giao dịch lô lẻ
|
A
0%-0.40%
0.40%
0.35%
0.30%
0.25%
0.20%
0.15%
0.20%
Miễn phí
|
|
III
|
GIAO DỊCH OTC
|
0.25% Tổng thị giá
|
|
IV
|
LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
|
Theo QĐ của TTLK
|
|
V
|
DỊCH VỤ HỖ TRỢ TÀI CHÍNH
1. Vay ứng trước tiền bán
|
A
0.06%/ngày
|
|
VI
|
DỊCH VỤ QUẢN LÝ CỔ ĐÔNG
1. Quản lý sổ cổ đông
2. Phí chuyển nhượng chứng khoán
|
A
Miễn phí
0.2% tổng mệnh giá, tối thiểu 100.000đ, tối đa 2.000.000đ
|
Ghi chú:
1. Biểu phí trên có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2010
2. Phí giao dịch được tính trên cơ sở tổng giá trị giao dịch trong ngày
3. Phí giao dịch được áp dụng cho cả phương thức khớp lệnh báo giá và giao dịch thỏa thuận.